BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2006 - 2007 (LẦN 1)

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút | Mã đề thi 173

Chọn một phương án thích hợp nhất (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
accept (chấp nhận) accepted / accepted (Có quy tắc) acceptance (sự bằng lòng, chấp thuận) acceptable (có thể chấp nhận) acceptably
apologize (xin lỗi) apologized / apologized (Có quy tắc) apology (lời xin lỗi) apologetic (biết lỗi, ân hận) apologetically
lose (đánh mất, lạc đường) lost / lost (Bất quy tắc) loss (sự tổn thất) lost (bị lạc, vô vọng) -
save (cứu rỗi, tiết kiệm) saved / saved (Có quy tắc) savior (vị cứu tinh), safety (sự an toàn) safe (an toàn) safely
find (tìm kiếm, phát hiện) find out (nguyên mẫu V1)
found out / found out (V2/V3)
- - -
talk (trò chuyện) talked / talked (Có quy tắc) talk (cuộc đối thoại) talkative (bầu bạn, nói nhiều) -
see (nhìn, quan sát) saw / seen (Bất quy tắc) sight (tầm nhìn, thị lực) visible (có thể nhìn thấy) visibly